Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的话__了大家。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我__住在北京。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 大家__发表意见。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__学得很好。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống __上有很多书。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他心里很__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống __全家一起吃饭。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他住在__饭店。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他很努力,__成功了。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 老师__我们学习。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个地方很__。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 桌上放着一__花。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他下__要成功。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__了自己的错误。
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Đọc hiểu 他的话鼓舞了大家。
Câu 39 · Đọc hiểu 我舅舅住在北京。
Câu 40 · Đọc hiểu 大家纷纷发表意见。
Câu 41 · Đọc hiểu 他物理学得很好。
Câu 42 · Đọc hiểu 书架上有很多书。
Câu 43 · Đọc hiểu 他心里很痛苦。
Câu 44 · Đọc hiểu 除夕全家一起吃饭。
Câu 45 · Đọc hiểu 他住在高级饭店。