Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个__很甜。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这棵树的__很深。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我__住在北京。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống __你帮忙。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我想__跟你谈谈。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他学习很__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 老师的表情很__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这对__很重要。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这真是个__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个东西是__做的。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 她戴着一对__。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他学的是__。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他得了__。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这些花颜色很__。
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Đọc hiểu 这个桃很甜。
Câu 39 · Đọc hiểu 这棵树的根很深。
Câu 40 · Đọc hiểu 我舅舅住在北京。
Câu 41 · Đọc hiểu 多亏你帮忙。
Câu 42 · Đọc hiểu 我想单独跟你谈谈。
Câu 43 · Đọc hiểu 他学习很刻苦。
Câu 44 · Đọc hiểu 老师的表情很严肃。
Câu 45 · Đọc hiểu 这对人类很重要。