Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我__七点起床。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们互相__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我去__买菜。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个价格__便宜。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是第十__比赛。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 谢谢你的__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我的__有点疼。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống __在会上讲话。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 多吃__对身体好。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__了信心。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他吃饭很__。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他在__汽车。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我买了一些__。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__了这个技术。
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Đọc hiểu 我通常七点起床。
Câu 39 · Đọc hiểu 他们互相拥抱。
Câu 40 · Đọc hiểu 我去市场买菜。
Câu 41 · Đọc hiểu 这个价格相对便宜。
Câu 42 · Đọc hiểu 这是第十届比赛。
Câu 43 · Đọc hiểu 谢谢你的配合。
Câu 44 · Đọc hiểu 我的嗓子有点疼。
Câu 45 · Đọc hiểu 主席在会上讲话。