Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我__他别去。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这门__很难。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 明天的__很满。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这块肉有五百__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 植物__阳光。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们的__成绩不错。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống __没电了。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他今天__很好。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 她的衣服很__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里的__很新。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 说说你的__吧。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 外面风__得很大。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他在大学学__。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 别__了。
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Đọc hiểu 我劝他别去。
Câu 39 · Đọc hiểu 这门课程很难。
Câu 40 · Đọc hiểu 明天的日程很满。
Câu 41 · Đọc hiểu 这块肉有五百克。
Câu 42 · Đọc hiểu 植物吸收阳光。
Câu 43 · Đọc hiểu 他们的平均成绩不错。
Câu 44 · Đọc hiểu 电池没电了。
Câu 45 · Đọc hiểu 他今天状态很好。