125:00
HSK 5 Simulator · 45 câu
Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这个__坏了。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他的想法很__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这张照片很__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他上个月__了。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他__在家里不出门。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他很__地笑了。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他是一名__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这只__很白。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống
__很严格。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这个方法__很广。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống
她感动得__了。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống
租房要交__。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他买了一些__。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这是__的东西。
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Đọc hiểu
这个鼠标坏了。
Câu 39 · Đọc hiểu
他的想法很独特。
Câu 40 · Đọc hiểu
这张照片很模糊。
Câu 41 · Đọc hiểu
他上个月辞职了。
Câu 42 · Đọc hiểu
他呆在家里不出门。
Câu 43 · Đọc hiểu
他很无奈地笑了。
Câu 44 · Đọc hiểu
他是一名工程师。
Câu 45 · Đọc hiểu
这只兔子很白。
Phòng thi Simulator HSK 5 iBT · Học Tiếng Trung