Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他在__研究。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这点小事__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 别经常__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 今天天气很__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống __他今天没来。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 她的衣服很__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống __有五十个人。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他写了一份__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 路上有一辆__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 看病要先__。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 妈妈在__菜。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请把水果__开。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 孩子想吃__。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống __很快就到了。
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Đọc hiểu 他在搞研究。
Câu 39 · Đọc hiểu 这点小事不要紧。
Câu 40 · Đọc hiểu 别经常熬夜。
Câu 41 · Đọc hiểu 今天天气很恶劣。
Câu 42 · Đọc hiểu 难怪他今天没来。
Câu 43 · Đọc hiểu 她的衣服很时尚。
Câu 44 · Đọc hiểu 总共有五十个人。
Câu 45 · Đọc hiểu 他写了一份报告。