Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 问题__时间不够。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请换个__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是__问题。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__经验。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们的时间__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__了整个过程。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 国家在__新学校。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 船终于靠上__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 孩子__得很快。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 老人早上打__。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 时间还没__。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我很__他的能力。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 两国有六小时__。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他在地里__。
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Đọc hiểu 问题在于时间不够。
Câu 39 · Đọc hiểu 请换个频道。
Câu 40 · Đọc hiểu 这是私人问题。
Câu 41 · Đọc hiểu 他缺乏经验。
Câu 42 · Đọc hiểu 我们的时间不足。
Câu 43 · Đọc hiểu 他叙述了整个过程。
Câu 44 · Đọc hiểu 国家在建设新学校。
Câu 45 · Đọc hiểu 船终于靠上陆地。