Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我很__他。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 吃了药__更难受。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 会议__了。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这次__很严重。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请换个__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里的__不好。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__反对这个决定。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这真是个__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他对__不感兴趣。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他参加了__。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__了自己的理想。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我__走路也不坐车。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里__很快。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他说的__对。
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Đọc hiểu 我很尊敬他。
Câu 39 · Đọc hiểu 吃了药反而更难受。
Câu 40 · Đọc hiểu 会议取消了。
Câu 41 · Đọc hiểu 这次灾害很严重。
Câu 42 · Đọc hiểu 请换个频道。
Câu 43 · Đọc hiểu 这里的信号不好。
Câu 44 · Đọc hiểu 他强烈反对这个决定。
Câu 45 · Đọc hiểu 这真是个意外。