Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我不__别人怎么说。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是一__重要工作。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这家银行的__高。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们换个__吧。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他喜欢研究__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__这个能力。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他操作得很__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我很__他的能力。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__有心事。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他把花__在瓶子里。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống __很严格。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他有明确的__。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他很有__。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们__了三年。
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Đọc hiểu 我不在乎别人怎么说。
Câu 39 · Đọc hiểu 这是一项重要工作。
Câu 40 · Đọc hiểu 这家银行的利息高。
Câu 41 · Đọc hiểu 我们换个话题吧。
Câu 42 · Đọc hiểu 他喜欢研究昆虫。
Câu 43 · Đọc hiểu 他具备这个能力。
Câu 44 · Đọc hiểu 他操作得很熟练。
Câu 45 · Đọc hiểu 我很佩服他的能力。