125:00
HSK 5 Simulator · 45 câu
Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống
我不__别人怎么说。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这是一__重要工作。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这家银行的__高。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống
我们换个__吧。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他喜欢研究__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他__这个能力。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他操作得很__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống
我很__他的能力。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他__有心事。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他把花__在瓶子里。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống
__很严格。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他有明确的__。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他很有__。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống
我们__了三年。
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Đọc hiểu
我不在乎别人怎么说。
Câu 39 · Đọc hiểu
这是一项重要工作。
Câu 40 · Đọc hiểu
这家银行的利息高。
Câu 41 · Đọc hiểu
我们换个话题吧。
Câu 42 · Đọc hiểu
他喜欢研究昆虫。
Câu 43 · Đọc hiểu
他具备这个能力。
Câu 44 · Đọc hiểu
他操作得很熟练。
Câu 45 · Đọc hiểu
我很佩服他的能力。
Phòng thi Simulator HSK 5 iBT · Học Tiếng Trung