Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống __下雨怎么办?
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他心里很__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们讨论了三个__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 考试__了。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 父母总为孩子__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__笑了。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__帮我。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他在中文__学习。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他去年__了太太。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 要__这次的教训。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这车装了五__货。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请__时间。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我__住在南方。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们去年__了。
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Đọc hiểu 万一下雨怎么办?
Câu 39 · Đọc hiểu 他心里很痛苦。
Câu 40 · Đọc hiểu 我们讨论了三个方案。
Câu 41 · Đọc hiểu 考试接近了。
Câu 42 · Đọc hiểu 父母总为孩子操心。
Câu 43 · Đọc hiểu 他忍不住笑了。
Câu 44 · Đọc hiểu 他答应帮我。
Câu 45 · Đọc hiểu 他在中文系学习。