Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这__货很新。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我去__买菜。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的腿__了。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 明天的__很满。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个__发展很快。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我很__他。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请__这篇文章。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这本书很有__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 孩子对什么都__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们要__这座房子。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 她是有名的__。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我想__你的意见。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống __都很满意。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的__很白。
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Đọc hiểu 这批货很新。
Câu 39 · Đọc hiểu 我去市场买菜。
Câu 40 · Đọc hiểu 他的腿受伤了。
Câu 41 · Đọc hiểu 明天的日程很满。
Câu 42 · Đọc hiểu 这个行业发展很快。
Câu 43 · Đọc hiểu 我很尊敬他。
Câu 44 · Đọc hiểu 请修改这篇文章。
Câu 45 · Đọc hiểu 这本书很有价值。