Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我__今年八十岁。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 买东西可以__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 说说你的__吧。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是妈妈的__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他要__损失。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 今天的__是多少?
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 二加二__四。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个发型很__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__了很多困难。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__得很生动。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 失败了也别__。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__教育工作。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__没有放弃。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 今天的__是环境。
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Đọc hiểu 我外公今年八十岁。
Câu 39 · Đọc hiểu 买东西可以讨价还价。
Câu 40 · Đọc hiểu 说说你的感受吧。
Câu 41 · Đọc hiểu 这是妈妈的宝贝。
Câu 42 · Đọc hiểu 他要赔偿损失。
Câu 43 · Đọc hiểu 今天的汇率是多少?
Câu 44 · Đọc hiểu 二加二等于四。
Câu 45 · Đọc hiểu 这个发型很时髦。