Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 今天的__是多少?
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他是书里的主要__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他用__点了火。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这种__不对。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这只是__的安排。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他在__工作。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是很好的__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这件事__重要。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他很有__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 别做__事。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个孩子很__。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他给我留下__印象。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__在家里不出门。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我__他别去。
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Đọc hiểu 今天的汇率是多少?
Câu 39 · Đọc hiểu 他是书里的主要人物。
Câu 40 · Đọc hiểu 他用火柴点了火。
Câu 41 · Đọc hiểu 这种行为不对。
Câu 42 · Đọc hiểu 这只是临时的安排。
Câu 43 · Đọc hiểu 他在报社工作。
Câu 44 · Đọc hiểu 这是很好的工具。
Câu 45 · Đọc hiểu 这件事极其重要。