Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他吃了一__药。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个价格__早餐。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống __我并不喜欢。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是基本__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他把水__在地上。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__忘了我的名字。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 过马路要__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请__通知我。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他是书里的主要__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这份工作要求高__。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 工作已经__了。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们是__认识的。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 船靠__了。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个杯子有点__。
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Đọc hiểu 他吃了一片药。
Câu 39 · Đọc hiểu 这个价格包含早餐。
Câu 40 · Đọc hiểu 最初我并不喜欢。
Câu 41 · Đọc hiểu 这是基本常识。
Câu 42 · Đọc hiểu 他把水洒在地上。
Câu 43 · Đọc hiểu 他居然忘了我的名字。
Câu 44 · Đọc hiểu 过马路要当心。
Câu 45 · Đọc hiểu 请事先通知我。