Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 大家都__这位老师。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 国家对他进行了__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 学校__节约用水。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个__很漂亮。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他得了__病。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个决定被__了。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他做了一个__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 旧观念__了他。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们正在__。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他今天__了。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请__别人的意见。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 她小声__。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他忍受着__。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__着这台机器。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 桌子的__很光滑。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 旅行可以__生活。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 大家都崇敬这位老师。
Câu 42 · Đọc hiểu 国家对他进行了制裁。
Câu 43 · Đọc hiểu 学校倡导节约用水。
Câu 44 · Đọc hiểu 这个包装很漂亮。
Câu 45 · Đọc hiểu 他得了慢性病。
Câu 46 · Đọc hiểu 这个决定被撤销了。
Câu 47 · Đọc hiểu 他做了一个模型。
Câu 48 · Đọc hiểu 旧观念束缚了他。
Câu 49 · Đọc hiểu 他们正在选举。
Câu 50 · Đọc hiểu 他今天缺席了。