Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống __越烧越大。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这张票已经__了。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的坚持__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống __还没到。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__离开了。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 大家积极__号召。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 不要__别人。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们加强了__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这座__很豪华。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 现在__正好。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们在__土地。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 您过奖了,__。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 山上有一座__。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 士兵__国家。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 读书是一种__。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他很有__。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 火焰越烧越大。
Câu 42 · Đọc hiểu 这张票已经作废了。
Câu 43 · Đọc hiểu 他的坚持难能可贵。
Câu 44 · Đọc hiểu 当事人还没到。
Câu 45 · Đọc hiểu 他狠心离开了。
Câu 46 · Đọc hiểu 大家积极响应号召。
Câu 47 · Đọc hiểu 不要歧视别人。
Câu 48 · Đọc hiểu 他们加强了防御。
Câu 49 · Đọc hiểu 这座宫殿很豪华。
Câu 50 · Đọc hiểu 现在时机正好。