Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống __形势很好。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他很__,考上了大学。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的语气很__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这样做太__了。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是__的选择。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他受到了__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 国家__不容侵犯。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 奶奶脸上有__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是一个__阶段。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的__很奇怪。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 两国签了__。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 老师__我们努力。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他是__的科学家。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 大家都__不已。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这部分__很大。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个制度还不__。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 当前形势很好。
Câu 42 · Đọc hiểu 他很争气,考上了大学。
Câu 43 · Đọc hiểu 他的语气很恳切。
Câu 44 · Đọc hiểu 这样做太丢人了。
Câu 45 · Đọc hiểu 这是明智的选择。
Câu 46 · Đọc hiểu 他受到了处分。
Câu 47 · Đọc hiểu 国家主权不容侵犯。
Câu 48 · Đọc hiểu 奶奶脸上有皱纹。
Câu 49 · Đọc hiểu 这是一个过渡阶段。
Câu 50 · Đọc hiểu 他的举动很奇怪。