Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống __发布了通知。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 洪水冲坏了__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他上下__着我。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 军队__了城市。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个数字很__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他在单位很有__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他坐在那里__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__了自己的观点。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他觉得有点__。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__地说谎。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__地拒绝了。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__了自己的承诺。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他被人__着。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们做了周密__。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他因__被抓。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们要__。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 国务院发布了通知。
Câu 42 · Đọc hiểu 洪水冲坏了堤坝。
Câu 43 · Đọc hiểu 他上下打量着我。
Câu 44 · Đọc hiểu 军队占领了城市。
Câu 45 · Đọc hiểu 这个数字很精确。
Câu 46 · Đọc hiểu 他在单位很有威信。
Câu 47 · Đọc hiểu 他坐在那里发呆。
Câu 48 · Đọc hiểu 他阐述了自己的观点。
Câu 49 · Đọc hiểu 他觉得有点恶心。
Câu 50 · Đọc hiểu 他肆无忌惮地说谎。