Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__了信心。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的观察很__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们现在就__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 两者__很大。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这部电影很__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他日夜__着家人。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 要从__上看问题。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 双方有合作__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是__区。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他没有__我。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我__明白了。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 大家都很__他。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__着孩子的手。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 北方的冬天很__。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 学校__他学位。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 老师给了一个__。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 他丧失了信心。
Câu 42 · Đọc hiểu 他的观察很敏锐。
Câu 43 · Đọc hiểu 我们现在就动手。
Câu 44 · Đọc hiểu 两者差别很大。
Câu 45 · Đọc hiểu 这部电影很恐怖。
Câu 46 · Đọc hiểu 他日夜守护着家人。
Câu 47 · Đọc hiểu 要从宏观上看问题。
Câu 48 · Đọc hiểu 双方有合作意向。
Câu 49 · Đọc hiểu 这是住宅区。
Câu 50 · Đọc hiểu 他没有反驳我。