Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他手里拿着__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他得到了大家的__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 别__课堂秩序。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请__原文看看。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他被家事__住了。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们__不一样。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 孩子喜欢看__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__到了桌角。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这把琴的__断了。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống __没有到庭。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 水__到地下了。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 两人之间有__。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他有英雄__。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个__很重要。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 失败让他很__。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们__。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 他手里拿着棍棒。
Câu 42 · Đọc hiểu 他得到了大家的谅解。
Câu 43 · Đọc hiểu 别扰乱课堂秩序。
Câu 44 · Đọc hiểu 请对照原文看看。
Câu 45 · Đọc hiểu 他被家事牵制住了。
Câu 46 · Đọc hiểu 他们级别不一样。
Câu 47 · Đọc hiểu 孩子喜欢看漫画。
Câu 48 · Đọc hiểu 他磕到了桌角。
Câu 49 · Đọc hiểu 这把琴的弦断了。
Câu 50 · Đọc hiểu 被告没有到庭。