Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的__很坚定。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我__不出真假。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们相处得很__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们__假货。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 报名今天__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 前面有一座__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这台机器__很好。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这次成绩__。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__大家一起去。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 军队__了道路。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 专家来__这幅画。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__了这次活动。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们在__古墓。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống __被抓住了。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个家族__很大。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 他的立场很坚定。
Câu 42 · Đọc hiểu 我分辨不出真假。
Câu 43 · Đọc hiểu 他们相处得很融洽。
Câu 44 · Đọc hiểu 他们贩卖假货。
Câu 45 · Đọc hiểu 报名今天截止。
Câu 46 · Đọc hiểu 前面有一座立交桥。
Câu 47 · Đọc hiểu 这台机器性能很好。
Câu 48 · Đọc hiểu 我们任重道远。
Câu 49 · Đọc hiểu 这次成绩空前绝后。
Câu 50 · Đọc hiểu 他鼓动大家一起去。