Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__住了怒气。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 今天就__一下吧。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 看到他进步我很__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 年轻时要能__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是__的原因。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống __住在宫殿里。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这些钱__买房。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他发来一段__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__会明白的。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他去外国__。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__地看着我。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这两条线__。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 工人开始__。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这孩子有点__。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是__的场合。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 教育孩子不能__。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 他遏制住了怒气。
Câu 42 · Đọc hiểu 今天就将就一下吧。
Câu 43 · Đọc hiểu 看到他进步我很欣慰。
Câu 44 · Đọc hiểu 年轻时要能吃苦。
Câu 45 · Đọc hiểu 这是间接的原因。
Câu 46 · Đọc hiểu 皇帝住在宫殿里。
Câu 47 · Đọc hiểu 这些钱足以买房。
Câu 48 · Đọc hiểu 他发来一段视频。
Câu 49 · Đọc hiểu 他终究会明白的。
Câu 50 · Đọc hiểu 他去外国访问。