Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是人生的__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是__的机会。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里能__一千人。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们一直__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 知识是__的。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 问题__了。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他很看重__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他用__称了一下。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 公司__了新产品。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 多穿点__着凉。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 大家都想知道__。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们__了一条新路。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他做事很有__。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他在外面__了三年。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他把行李__好了。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他负责__工作。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 这是人生的转折。
Câu 42 · Đọc hiểu 这是难得的机会。
Câu 43 · Đọc hiểu 这里能容纳一千人。
Câu 44 · Đọc hiểu 他们一直领先。
Câu 45 · Đọc hiểu 知识是无穷无尽的。
Câu 46 · Đọc hiểu 问题加剧了。
Câu 47 · Đọc hiểu 他很看重名誉。
Câu 48 · Đọc hiểu 他用秤称了一下。
Câu 49 · Đọc hiểu 公司发布了新产品。
Câu 50 · Đọc hiểu 多穿点以免着凉。