Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这位__很厉害。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这水要__一下。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__救了人。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请不要大声__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他觉得有点__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 医生检查了他的__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是__任务。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这场__很有名。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 战士互相__。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 一__他就不见了。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 科技__。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__了一下。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他指出了其中的__。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的__很高尚。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 学校__了这些学生。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这属于__问题。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 这位选手很厉害。
Câu 42 · Đọc hiểu 这水要过滤一下。
Câu 43 · Đọc hiểu 他见义勇为救了人。
Câu 44 · Đọc hiểu 请不要大声喧哗。
Câu 45 · Đọc hiểu 他觉得有点恶心。
Câu 46 · Đọc hiểu 医生检查了他的口腔。
Câu 47 · Đọc hiểu 这是首要任务。
Câu 48 · Đọc hiểu 这场战役很有名。
Câu 49 · Đọc hiểu 战士互相掩护。
Câu 50 · Đọc hiểu 一瞬间他就不见了。