Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 前面有一座__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 那个__很热闹。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 老师给了一个__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是他们的__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他在地图上做了__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他有作案__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 钢笔里没__了。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个箱子__很大。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__了自己的错误。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 费用__一千元。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请多多__。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 医生检查了他的__。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 屋里气氛很__。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他这是__。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这属于哲学__。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们__。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 前面有一座立交桥。
Câu 42 · Đọc hiểu 那个场面很热闹。
Câu 43 · Đọc hiểu 老师给了一个提示。
Câu 44 · Đọc hiểu 这是他们的纲领。
Câu 45 · Đọc hiểu 他在地图上做了标记。
Câu 46 · Đọc hiểu 他有作案嫌疑。
Câu 47 · Đọc hiểu 钢笔里没墨水儿了。
Câu 48 · Đọc hiểu 这个箱子体积很大。
Câu 49 · Đọc hiểu 他反思了自己的错误。
Câu 50 · Đọc hiểu 费用共计一千元。