Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 别给他__压力。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我想向你__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 地里的__熟了。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们要__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他来的__很高。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他好像__了。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们谈得很__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他心情很__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个问题真__。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 教育孩子不能__。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他跑到了__。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里是训练__。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这道菜很__。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的__是主任。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 士兵在树后__。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的内心很__。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 别给他施加压力。
Câu 42 · Đọc hiểu 我想向你请教。
Câu 43 · Đọc hiểu 地里的稻谷熟了。
Câu 44 · Đọc hiểu 我们要全力以赴。
Câu 45 · Đọc hiểu 他来的频率很高。
Câu 46 · Đọc hiểu 他好像复活了。
Câu 47 · Đọc hiểu 他们谈得很投机。
Câu 48 · Đọc hiểu 他心情很舒畅。
Câu 49 · Đọc hiểu 这个问题真伤脑筋。
Câu 50 · Đọc hiểu 教育孩子不能拔苗助长。