Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他非常__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是他的__菜。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他把纸__成两半。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 要__地看问题。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他觉得很__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 结果有一点__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 那家银行被__了。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是__故事。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个桌子是__的。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống __的美更重要。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 一__他就不见了。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 老师给了一个__。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是他的__。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他把店__了。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__别人的意见。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他在阳光下__。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 他非常沉着。
Câu 42 · Đọc hiểu 这是他的拿手菜。
Câu 43 · Đọc hiểu 他把纸折成两半。
Câu 44 · Đọc hiểu 要辩证地看问题。
Câu 45 · Đọc hiểu 他觉得很难堪。
Câu 46 · Đọc hiểu 结果有一点偏差。
Câu 47 · Đọc hiểu 那家银行被抢劫了。
Câu 48 · Đọc hiểu 这是民间故事。
Câu 49 · Đọc hiểu 这个桌子是椭圆的。
Câu 50 · Đọc hiểu 内在的美更重要。