Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__了一整夜。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 文章的__已经有了。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 运动__很多体力。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 科技__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他一时__出了错。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他今天__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个村子很__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 她换了新__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们在院子里__帐篷。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他在水里__。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 那只是他的__。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 那段日子很__。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他说话太__了。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 教育能改变__。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我给你打个__。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这本书有__。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 他折腾了一整夜。
Câu 42 · Đọc hiểu 文章的框架已经有了。
Câu 43 · Đọc hiểu 运动消耗很多体力。
Câu 44 · Đọc hiểu 科技日新月异。
Câu 45 · Đọc hiểu 他一时疏忽出了错。
Câu 46 · Đọc hiểu 他今天无精打采。
Câu 47 · Đọc hiểu 这个村子很贫困。
Câu 48 · Đọc hiểu 她换了新床单。
Câu 49 · Đọc hiểu 他们在院子里搭帐篷。
Câu 50 · Đọc hiểu 他在水里挣扎。