Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống __的美更重要。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__来看我。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 情况__是这样。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这已经成了__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的坚持__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个地方很__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống __,他很努力。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的__很宽广。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 广场上飘着__。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这项成就__。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他这个人很__。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的__很高。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 两边的数量__。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他脸上有个__。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个__很流行。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这座山是天然__。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 内在的美更重要。
Câu 42 · Đọc hiểu 他专程来看我。
Câu 43 · Đọc hiểu 情况大体是这样。
Câu 44 · Đọc hiểu 这已经成了惯例。
Câu 45 · Đọc hiểu 他的坚持难能可贵。
Câu 46 · Đọc hiểu 这个地方很闭塞。
Câu 47 · Đọc hiểu 众所周知,他很努力。
Câu 48 · Đọc hiểu 他的胸怀很宽广。
Câu 49 · Đọc hiểu 广场上飘着旗帜。
Câu 50 · Đọc hiểu 这项成就举世瞩目。