Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他在单位很有__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 她换了一身__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他很有__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他喜欢听__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他能__真假。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个软件__很多。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这件事不再__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他心里充满__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 孩子高兴地__起来。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的动作有点__。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这样做是__。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 要从__上看问题。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这台仪器很__。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 马在草原上__。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 那棵树很__。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这些菜__了。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 他在单位很有威信。
Câu 42 · Đọc hiểu 她换了一身衣裳。
Câu 43 · Đọc hiểu 他很有风度。
Câu 44 · Đọc hiểu 他喜欢听摇滚。
Câu 45 · Đọc hiểu 他能识别真假。
Câu 46 · Đọc hiểu 这个软件用户很多。
Câu 47 · Đọc hiểu 这件事不再追究。
Câu 48 · Đọc hiểu 他心里充满疑惑。
Câu 49 · Đọc hiểu 孩子高兴地蹦起来。
Câu 50 · Đọc hiểu 他的动作有点笨拙。