Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 东西__搬走了。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 她买了一些__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__地回答了问题。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的__引起争议。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他不关心__的事。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请把文件__一下。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他今天__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他身上有一股__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 那个村子很__。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 要正确__失败。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他坐在__里。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他是部队的__。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 她喜欢__活动。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他不__我。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__违反规定。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他冷得直__。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 东西统统搬走了。
Câu 42 · Đọc hiểu 她买了一些首饰。
Câu 43 · Đọc hiểu 他从容地回答了问题。
Câu 44 · Đọc hiểu 他的言论引起争议。
Câu 45 · Đọc hiểu 他不关心外界的事。
Câu 46 · Đọc hiểu 请把文件备份一下。
Câu 47 · Đọc hiểu 他今天无精打采。
Câu 48 · Đọc hiểu 他身上有一股正气。
Câu 49 · Đọc hiểu 那个村子很偏僻。
Câu 50 · Đọc hiểu 要正确看待失败。