Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这位老人昨天__了。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 大家都__不已。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 奶奶在__毛衣。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 东西__搬走了。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 石头从山上__下来。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 地里的__长得好。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 今天有消防__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他带着__进山。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 树上长出了__。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他感到很__。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__了眨眼睛。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 现在__正好。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他做了很多__。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 产品要经过__。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 树枝在风中__。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他工作非常__。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 这位老人昨天逝世了。
Câu 42 · Đọc hiểu 大家都赞叹不已。
Câu 43 · Đọc hiểu 奶奶在编织毛衣。
Câu 44 · Đọc hiểu 东西统统搬走了。
Câu 45 · Đọc hiểu 石头从山上坠下来。
Câu 46 · Đọc hiểu 地里的庄稼长得好。
Câu 47 · Đọc hiểu 今天有消防演习。
Câu 48 · Đọc hiểu 他带着指南针进山。
Câu 49 · Đọc hiểu 树上长出了花蕾。
Câu 50 · Đọc hiểu 他感到很绝望。