Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__大家帮忙。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他把家人__好了。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 年底要__一次。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 村里升起了__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 鸟张开了双__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__地牺牲了。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里的东西很__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 老板__工人。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他打下了__的基础。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 她__了一朵花。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的问题__了。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 两个人__了一场。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 风在窗外__。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他从不向别人__。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 语言是沟通的__。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__看看手表。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 他呼吁大家帮忙。
Câu 42 · Đọc hiểu 他把家人安置好了。
Câu 43 · Đọc hiểu 年底要考核一次。
Câu 44 · Đọc hiểu 村里升起了炊烟。
Câu 45 · Đọc hiểu 鸟张开了双翼。
Câu 46 · Đọc hiểu 他壮烈地牺牲了。
Câu 47 · Đọc hiểu 这里的东西很齐全。
Câu 48 · Đọc hiểu 老板压榨工人。
Câu 49 · Đọc hiểu 他打下了坚实的基础。
Câu 50 · Đọc hiểu 她掐了一朵花。