Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个图形是__的。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__了很多学生。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 公园里有个__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这件事让我很__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__回到家乡。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们为这事__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 看到他进步我很__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 水有三种__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们正在__。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他没要任何__。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的__很自然。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他在这里__了。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 多穿点__着凉。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他从小就很__。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这样__大家理解。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是一件__作品。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 这个图形是对称的。
Câu 42 · Đọc hiểu 他栽培了很多学生。
Câu 43 · Đọc hiểu 公园里有个亭子。
Câu 44 · Đọc hiểu 这件事让我很为难。
Câu 45 · Đọc hiểu 他渴望回到家乡。
Câu 46 · Đọc hiểu 他们为这事打官司。
Câu 47 · Đọc hiểu 看到他进步我很欣慰。
Câu 48 · Đọc hiểu 水有三种形态。
Câu 49 · Đọc hiểu 他们正在选举。
Câu 50 · Đọc hiểu 他没要任何报酬。