Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 她脸上充满__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 她脸上有几个__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他从不__小事。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个村子很__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们__了难题。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这位老人昨天__了。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个__很深。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他信心__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的信念很__。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 现在是上班__。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 一__他就不见了。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__着窗户往里看。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里天地很__。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__出一股力量。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他在台上__。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 希望你__。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 她脸上充满光彩。
Câu 42 · Đọc hiểu 她脸上有几个斑。
Câu 43 · Đọc hiểu 他从不计较小事。
Câu 44 · Đọc hiểu 这个村子很富裕。
Câu 45 · Đọc hiểu 他们攻克了难题。
Câu 46 · Đọc hiểu 这位老人昨天逝世了。
Câu 47 · Đọc hiểu 这个峡谷很深。
Câu 48 · Đọc hiểu 他信心十足。
Câu 49 · Đọc hiểu 他的信念很坚定。
Câu 50 · Đọc hiểu 现在是上班高峰。