Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里有很多__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 水面上__着树叶。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 外面没有__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他曾遭受__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这位__很厉害。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他被人__着。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请多多__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他很会__困难。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống __拍打着岸边。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这件事很有__。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống __已经被抓。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们在__古墓。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 水已经__了。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他不__我。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他喜欢看__小说。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 仪式非常__。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 这里有很多文物。
Câu 42 · Đọc hiểu 水面上漂浮着树叶。
Câu 43 · Đọc hiểu 外面没有动静。
Câu 44 · Đọc hiểu 他曾遭受迫害。
Câu 45 · Đọc hiểu 这位选手很厉害。
Câu 46 · Đọc hiểu 他被人监视着。
Câu 47 · Đọc hiểu 请多多关照。
Câu 48 · Đọc hiểu 他很会对付困难。
Câu 49 · Đọc hiểu 波涛拍打着岸边。
Câu 50 · Đọc hiểu 这件事很有争议。