Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 那个__很热闹。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是__的大学。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请填写__姓名。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 不要对他有__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们生活很__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他查了很多__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他为生活到处__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 两个孩子__了。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他终于有了__。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这需要一定的__。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__住在那里。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 战后这里成了__。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__了这份礼物。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他低头__了很久。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这种笑话很__。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 问题__并不难。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 那个场面很热闹。
Câu 42 · Đọc hiểu 这是一流的大学。
Câu 43 · Đọc hiểu 请填写配偶姓名。
Câu 44 · Đọc hiểu 不要对他有偏见。
Câu 45 · Đọc hiểu 他们生活很美满。
Câu 46 · Đọc hiểu 他查了很多文献。
Câu 47 · Đọc hiểu 他为生活到处奔波。
Câu 48 · Đọc hiểu 两个孩子打架了。
Câu 49 · Đọc hiểu 他终于有了突破。
Câu 50 · Đọc hiểu 这需要一定的技巧。