Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他费了一__功夫。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个村子很__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__这里太吵。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 树__上有只鸟。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们请了一个__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是__专业。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__地打开了。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的思路很__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是大家__的节目。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 夜色慢慢__了。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__了这座山。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 花朵__着花园。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他执行了这条__。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 在开学__,祝大家顺利。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我__感谢你。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是__的一夜。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 他费了一番功夫。
Câu 42 · Đọc hiểu 这个村子很贫困。
Câu 43 · Đọc hiểu 他嫌这里太吵。
Câu 44 · Đọc hiểu 树枝上有只鸟。
Câu 45 · Đọc hiểu 他们请了一个保姆。
Câu 46 · Đọc hiểu 这是热门专业。
Câu 47 · Đọc hiểu 他迫不及待地打开了。
Câu 48 · Đọc hiểu 他的思路很清晰。
Câu 49 · Đọc hiểu 这是大家喜闻乐见的节目。
Câu 50 · Đọc hiểu 夜色慢慢降临了。