140:00
HSK 6 Simulator · 50 câu
Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他费了一__功夫。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这个村子很__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他__这里太吵。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống
树__上有只鸟。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他们请了一个__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这是__专业。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他__地打开了。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他的思路很__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这是大家__的节目。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống
夜色慢慢__了。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他__了这座山。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống
花朵__着花园。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他执行了这条__。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống
在开学__,祝大家顺利。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống
我__感谢你。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这是__的一夜。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu
他费了一番功夫。
Câu 42 · Đọc hiểu
这个村子很贫困。
Câu 43 · Đọc hiểu
他嫌这里太吵。
Câu 44 · Đọc hiểu
树枝上有只鸟。
Câu 45 · Đọc hiểu
他们请了一个保姆。
Câu 46 · Đọc hiểu
这是热门专业。
Câu 47 · Đọc hiểu
他迫不及待地打开了。
Câu 48 · Đọc hiểu
他的思路很清晰。
Câu 49 · Đọc hiểu
这是大家喜闻乐见的节目。
Câu 50 · Đọc hiểu
夜色慢慢降临了。
Phòng thi Simulator HSK 6 iBT · Học Tiếng Trung