Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 你可以__办理。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里的货是__的。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 两段路__得很好。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 那个孩子被__了。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请__告诉我。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这座__很豪华。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他收受了__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里条件__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他穿上制服很__。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个月__很大。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 医生发现了__。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__了几个学生。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__躲过一劫。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我只是说说__。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里__吸烟。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他参加了数学__。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 你可以就近办理。
Câu 42 · Đọc hiểu 这里的货是批发的。
Câu 43 · Đọc hiểu 两段路衔接得很好。
Câu 44 · Đọc hiểu 那个孩子被绑架了。
Câu 45 · Đọc hiểu 请预先告诉我。
Câu 46 · Đọc hiểu 这座宫殿很豪华。
Câu 47 · Đọc hiểu 他收受了贿赂。
Câu 48 · Đọc hiểu 这里条件得天独厚。
Câu 49 · Đọc hiểu 他穿上制服很威风。
Câu 50 · Đọc hiểu 这个月开支很大。