Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是__的机会。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 那几年社会很__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 石头从山上__下来。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里人口很__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他被人__了。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他昨天__了。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他加入了作家__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这些瓶子可以__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 雪已经__了。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 路上发生了__。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这本书刚刚__。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个词用得很__。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他从小就有__。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 纸的边__起来了。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__地牺牲了。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__了原来的结论。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 这是难得的机会。
Câu 42 · Đọc hiểu 那几年社会很动荡。
Câu 43 · Đọc hiểu 石头从山上坠下来。
Câu 44 · Đọc hiểu 这里人口很稠密。
Câu 45 · Đọc hiểu 他被人殴打了。
Câu 46 · Đọc hiểu 他昨天呕吐了。
Câu 47 · Đọc hiểu 他加入了作家协会。
Câu 48 · Đọc hiểu 这些瓶子可以回收。
Câu 49 · Đọc hiểu 雪已经融化了。
Câu 50 · Đọc hiểu 路上发生了事故。