Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这两条线__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个办法__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这次活动由他__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里__那么美。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 水有三种__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__了一句古话。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 别__课堂秩序。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是__的行为。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们__了文件。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 警察__了他。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 市场就是__。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个月__很大。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们正在__。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是他的收入__。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个__很特别。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的生活很__。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 这两条线平行。
Câu 42 · Đọc hiểu 这个办法可行。
Câu 43 · Đọc hiểu 这次活动由他承办。
Câu 44 · Đọc hiểu 这里依旧那么美。
Câu 45 · Đọc hiểu 水有三种形态。
Câu 46 · Đọc hiểu 他引用了一句古话。
Câu 47 · Đọc hiểu 别扰乱课堂秩序。
Câu 48 · Đọc hiểu 这是非法的行为。
Câu 49 · Đọc hiểu 他们销毁了文件。
Câu 50 · Đọc hiểu 警察逮捕了他。