140:00
HSK 6 Simulator · 50 câu
Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这两条线__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这个办法__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这次活动由他__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这里__那么美。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống
水有三种__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他__了一句古话。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống
别__课堂秩序。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这是__的行为。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他们__了文件。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống
警察__了他。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống
市场就是__。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这个月__很大。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他们正在__。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这是他的收入__。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这个__很特别。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他的生活很__。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu
这两条线平行。
Câu 42 · Đọc hiểu
这个办法可行。
Câu 43 · Đọc hiểu
这次活动由他承办。
Câu 44 · Đọc hiểu
这里依旧那么美。
Câu 45 · Đọc hiểu
水有三种形态。
Câu 46 · Đọc hiểu
他引用了一句古话。
Câu 47 · Đọc hiểu
别扰乱课堂秩序。
Câu 48 · Đọc hiểu
这是非法的行为。
Câu 49 · Đọc hiểu
他们销毁了文件。
Câu 50 · Đọc hiểu
警察逮捕了他。
Phòng thi Simulator HSK 6 iBT · Học Tiếng Trung