Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 新问题__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__更好的发展。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这次活动由他__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他被人__过。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他被雨__湿了。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是一个重大__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他对别人很__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__了这座山。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 市场__变了。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他被关进了__。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他得了__。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 她在__蛋糕。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 警察__了那座房子。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他对人很__。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他终于__了。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 祝你__。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 新问题层出不穷。
Câu 42 · Đọc hiểu 他谋求更好的发展。
Câu 43 · Đọc hiểu 这次活动由他承办。
Câu 44 · Đọc hiểu 他被人恐吓过。
Câu 45 · Đọc hiểu 他被雨淋湿了。
Câu 46 · Đọc hiểu 这是一个重大事件。
Câu 47 · Đọc hiểu 他对别人很宽容。
Câu 48 · Đọc hiểu 他征服了这座山。
Câu 49 · Đọc hiểu 市场格局变了。
Câu 50 · Đọc hiểu 他被关进了监狱。