Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他无法__失望。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 爷爷在听__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他在黑暗中__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 火终于__了。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的__很和气。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这件事要__领导。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他悄悄__走了。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的写作__很新。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__地看着我。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他脸上有个__。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他今天__。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是历史__问题。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 老师__了他们。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 您__了。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 沙滩上有很多__。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们用__观察。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 他无法掩饰失望。
Câu 42 · Đọc hiểu 爷爷在听收音机。
Câu 43 · Đọc hiểu 他在黑暗中摸索。
Câu 44 · Đọc hiểu 火终于熄灭了。
Câu 45 · Đọc hiểu 他的岳母很和气。
Câu 46 · Đọc hiểu 这件事要请示领导。
Câu 47 · Đọc hiểu 他悄悄溜走了。
Câu 48 · Đọc hiểu 他的写作手法很新。
Câu 49 · Đọc hiểu 他茫然地看着我。
Câu 50 · Đọc hiểu 他脸上有个疤。