Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__才回家。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__了自己的权利。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他整天都很__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是__的学校。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 天冷金属会__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他拿到了__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 别给他__压力。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__地吃完了。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 部队开始__。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 河水__了。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__违反规定。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的__不高。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的__很宽广。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这份工作很__。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 月底要__一次。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的态度很__。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 他凌晨才回家。
Câu 42 · Đọc hiểu 他维护了自己的权利。
Câu 43 · Đọc hiểu 他整天都很忙碌。
Câu 44 · Đọc hiểu 这是正规的学校。
Câu 45 · Đọc hiểu 天冷金属会收缩。
Câu 46 · Đọc hiểu 他拿到了文凭。
Câu 47 · Đọc hiểu 别给他施加压力。
Câu 48 · Đọc hiểu 他狼吞虎咽地吃完了。
Câu 49 · Đọc hiểu 部队开始撤退。
Câu 50 · Đọc hiểu 河水冻结了。