Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个__很复杂。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 今年__很紧张。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 别相信__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他这次得了__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 梦想是他的__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个架子很__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他向大家__成果。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这次比赛有人__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống __我不同意。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 大家来__他。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是__现象。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他有英雄__。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们在__疾病。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他能__自己。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 星星在天上__。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 那__楼是新盖的。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 这个案件很复杂。
Câu 42 · Đọc hiểu 今年财政很紧张。
Câu 43 · Đọc hiểu 别相信谣言。
Câu 44 · Đọc hiểu 他这次得了亚军。
Câu 45 · Đọc hiểu 梦想是他的动力。
Câu 46 · Đọc hiểu 这个架子很牢固。
Câu 47 · Đọc hiểu 他向大家展示成果。
Câu 48 · Đọc hiểu 这次比赛有人赞助。
Câu 49 · Đọc hiểu 起初我不同意。
Câu 50 · Đọc hiểu 大家来追悼他。