Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他坐在那里__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 母亲为家里__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们__很安静。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 两队实力__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他说的__是老话。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 地上有很多__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这孩子总是__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他在__钢琴。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống __的小村变了。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 大家都__这个决定。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 公司不会__你。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们进山__。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__一切代价。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 气氛__了一些。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 让机器__一下。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是__材料。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 他坐在那里沉思。
Câu 42 · Đọc hiểu 母亲为家里操劳。
Câu 43 · Đọc hiểu 我们社区很安静。
Câu 44 · Đọc hiểu 两队实力悬殊。
Câu 45 · Đọc hiểu 他说的无非是老话。
Câu 46 · Đọc hiểu 地上有很多蚂蚁。
Câu 47 · Đọc hiểu 这孩子总是捣乱。
Câu 48 · Đọc hiểu 他在演奏钢琴。
Câu 49 · Đọc hiểu 昔日的小村变了。
Câu 50 · Đọc hiểu 大家都拥护这个决定。