Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 故事里有个__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__于农民家庭。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这份礼物很__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他一直很__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 每个人__不同。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里像__一样。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 书__笔一起给他。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 老师把学生__成小组。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们__了一条新路。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__到了桌角。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他拿到了硕士__。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他去参观__。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 奶奶脸上有__。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的__很困难。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他心里充满__。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống __十里都是山。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 故事里有个魔鬼。
Câu 42 · Đọc hiểu 他出身于农民家庭。
Câu 43 · Đọc hiểu 这份礼物很珍贵。
Câu 44 · Đọc hiểu 他一直很清醒。
Câu 45 · Đọc hiểu 每个人审美不同。
Câu 46 · Đọc hiểu 这里像天堂一样。
Câu 47 · Đọc hiểu 书连同笔一起给他。
Câu 48 · Đọc hiểu 老师把学生划分成小组。
Câu 49 · Đọc hiểu 他们开辟了一条新路。
Câu 50 · Đọc hiểu 他磕到了桌角。