Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__得很到位。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 战争中有很多__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 湖水非常__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 别__别人的事。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 老师__了他们。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的心情很__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他很__,考上了大学。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个__很复杂。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 你__不早说呢?
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是__动物。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 中国文化__。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里__着煤炭。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 阳光__着大地。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他觉得很__。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 士兵每天__。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们__未来。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 他演绎得很到位。
Câu 42 · Đọc hiểu 战争中有很多俘虏。
Câu 43 · Đọc hiểu 湖水非常清澈。
Câu 44 · Đọc hiểu 别干涉别人的事。
Câu 45 · Đọc hiểu 老师制止了他们。
Câu 46 · Đọc hiểu 他的心情很沉重。
Câu 47 · Đọc hiểu 他很争气,考上了大学。
Câu 48 · Đọc hiểu 这个运算很复杂。
Câu 49 · Đọc hiểu 你咋不早说呢?
Câu 50 · Đọc hiểu 这是珍稀动物。