Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 她小声__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请关好__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 石头从山上__下来。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 小狗__着一根骨头。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 太阳__出光芒。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他过着__的生活。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是__的学校。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 从山上可以__全城。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他买了一__香蕉。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 时间不早我该__了。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 水是重要的__。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 食物能提供__。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个部门__很多。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这孩子性格__。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里是一个__。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 风雨__了花草。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 她小声哭泣。
Câu 42 · Đọc hiểu 请关好水龙头。
Câu 43 · Đọc hiểu 石头从山上坠下来。
Câu 44 · Đọc hiểu 小狗叼着一根骨头。
Câu 45 · Đọc hiểu 太阳放射出光芒。
Câu 46 · Đọc hiểu 他过着平凡的生活。
Câu 47 · Đọc hiểu 这是正规的学校。
Câu 48 · Đọc hiểu 从山上可以俯视全城。
Câu 49 · Đọc hiểu 他买了一串香蕉。
Câu 50 · Đọc hiểu 时间不早我该告辞了。