Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 问题__着机会。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__了几个学生。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请按这个__写。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他在__钢琴。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这只是__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__到了桌角。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他被__为主任。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们关系很__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的__很坚定。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 那时候正在__。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们__了难题。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的__很困难。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他毫不__困难。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的态度很__。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__想放弃。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 那里发生了__。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 问题伴随着机会。
Câu 42 · Đọc hiểu 他资助了几个学生。
Câu 43 · Đọc hiểu 请按这个格式写。
Câu 44 · Đọc hiểu 他在演奏钢琴。
Câu 45 · Đọc hiểu 这只是空想。
Câu 46 · Đọc hiểu 他磕到了桌角。
Câu 47 · Đọc hiểu 他被任命为主任。
Câu 48 · Đọc hiểu 他们关系很亲密。
Câu 49 · Đọc hiểu 他的立场很坚定。
Câu 50 · Đọc hiểu 那时候正在打仗。